Tổng hợp thị trường bột và giấy thế giới trong tuần
Thứ tư, 11/01/2012 14:01Theo số liệu mới nhất từ Foex tuần này, giá bột kraft gỗ mềm tẩy trắng miền Bắc (NBSK) giảm 0.21 đôla/tấn trong khi bột kraft gỗ cứng tẩy trắng (BHK) tăng 7,41 đôla/tấn.
Đối với giấy tái chế, giá OCC hạ 0.07 euro/tấn và chỉ số ONP/OMG giảm 0.93 euro/tấn. Tuy nhiên, giá các loại giấy đồ họa đều cao hơn so với tuần trước. Về giấy bao bì, giá đồng loạt giảm ngoại trừ white-top kraftliner tăng 1.47 euro/tấn.
|
Giá/tấn |
||||
|
Châu Âu |
10/01/2012 |
03/01/2012 |
27/12/2011 |
20/12/2011 |
|
Bột |
||||
|
NBSK (dollars) |
828.83 |
829.04 |
833.71 |
838.63 |
|
NBSK (euros) |
648.74 |
640.73 |
638.52 |
641.94 |
|
BHK (euros) |
513.67 |
501.47 |
499.24 |
496.26 |
|
BHK (dollars) |
656.26 |
648.85 |
651.86 |
648.31 |
|
Giấy |
||||
|
In báo (euros) |
513.93 |
513.34 |
513.27 |
512.34 |
|
LWC (euros) |
705.27 |
704.69 |
704.98 |
704.05 |
|
Coated woodfree reels (euros) |
717.81 |
716.95 |
717.17 |
715.95 |
|
A4 B-grade copy paper (euros) |
866.70 |
866.24 |
869.16 |
872.38 |
|
Giấy bao bì |
||||
|
Kraftliner (euros) |
529.61 |
535.07 |
535.14 |
539.39 |
|
White-top kraftliner (euros) |
773.55 |
772.08 |
773.47 |
778.60 |
|
Testliner 2 (euros) |
435.73 |
440.85 |
440.85 |
447.02 |
|
Testliner 3 (euros) |
406.83 |
407.64 |
407.74 |
410.85 |
|
Recycled fluting (euros) |
392.39 |
394.01 |
394.08 |
398.55 |
|
Giấy tái chế |
||||
|
OCC (euros) |
109.71 |
109.78 |
109.79 |
110.10 |
|
ONP/OMG (euros) |
128.72 |
129.65 |
129.67 |
131.01 |
|
Mỹ |
10/01/2012 |
03/01/2012 |
27/12/2011 |
20/12/2011 |
|
Bột |
||||
|
NBSK (dollars) |
887.86 |
890.00 |
890.00 |
890.00 |
|
Giấy |
||||
|
In báo định lượng 30 lb (dollars) |
623.85 |
623.81 |
623.81 |
623.81 |
|
In báo định lượng 27 lb (dollars) |
664.57 |
664.59 |
664.59 |
664.58 |
|
Trung Quốc |
10/01/2012 |
03/01/2012 |
27/12/2011 |
20/12/2011 |
|
Bột |
|
|
|
|
|
BHK (dollars) |
568.68 |
562.22 |
562.53 |
557.02 |
|
BHK (renminbi) |
3,591.60 |
3,545.13 |
3,564.74 |
3,526.06 |
|
NBSK (dollars) |
664.92 |
661.06 |
664.05 |
667.44 |
|
NBSK (renminbi) |
4,199.42 |
4,168.37 |
4,208.07 |
4,225.04 |
|
Chú thích: |
||||
BM-Vietpaper